từ đây

từ đây

Từ đây, chúng ta sẽ gặp nhau vào mỗi sáng thứ Hai.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Từ thời điểm này trở đi: "từ đây" chỉ mốc thời gian bắt đầu từ hiện tại hoặc một thời điểm cụ thể vừa được nhắc đến, kéo dài về phía tương lai.
    • Từ địa điểm này: "từ đây" cũng có nghĩabắt đầu từ một vị trí, nơi chốn cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Chỉ thời gian:

    • Từ đây, tôi sẽ chăm chỉ học tập hơn. (Bắt đầu từ lúc này, tôi quyết tâm học hành siêng năng hơn.)
    • Sau cuộc họp hôm qua, từ đây công ty những thay đổi lớn. (Kể từ thời điểm cuộc họp kết thúc, công ty bước vào giai đoạn chuyển đổi.)
  • Chỉ địa điểm:

    • Từ đây đến trường mất khoảng mười phút đi bộ. (Bắt đầu từ vị trí này, quãng đường tới trường dài chừng mười phút đi bộ.)
    • Từ đây nhìn ra biển rất đẹp. (Tại vị trí này, tầm nhìn ra biểncùng tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ đây về sau": nhấn mạnh khoảng thời gian từ hiện tại trở về tương lai, thường dùng trong văn viết hoặc lời hứa hẹn trang trọng.

    • Từ đây về sau, chúng ta sẽ không còn gặp lại nhau nữa. (Kể từ thời điểm này trở đi, chúng ta vĩnh viễn xa cách.)
  • "từ đây ra": chỉ nguồn gốc, xuất xứ từ một địa điểm hoặc sự việc nào đó.

    • Mọi rắc rối đều từ đây ra. (Tất cả vấn đề đều bắt nguồn từ chính điều này.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ đó (trạng từ): chỉ thời điểm hoặc địa điểm trong quá khứ đã được nhắc đến.

    • Từ đó, cuộc sống của anh ấy thay đổi hoàn toàn. (Kể từ thời điểm ấy, cuộc đời anh ấy sang trang mới.)
  • Từ nay (trạng từ): chỉ thời điểm hiện tại, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Từ nay, em sẽ cố gắng hơn. (Bắt đầu từ hôm nay, em quyết tâm thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Kể từ đây: nhấn mạnh mốc thời gian bắt đầu.
  • Từ lúc này: chỉ thời điểm hiện tại.
  • Bắt đầu từ đây: nhấn mạnh sự khởi đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Từ đây đến đó: chỉ khoảng cách địa hoặc thời gian giữa hai điểm.
    • Từ đây đến đó còn xa lắm. (Quãng đường giữa hai nơi rất dài.)

Từ chứa "từ đây"